Balanced Portfolio V1
- Lợi nhuận 12M
- +14.2%
- DD tối đa
- -6.1%
- Sharpe
- 2.04
EA xu hướng kênh kép cho EUR/USD với cơ chế phòng hộ một phần tích hợp. Giao dịch các breakout từ kênh 48 nến và mở một chân phòng hộ khi giao dịch di chuyển ngược lại vị thế 15 pip — giảm sụt giảm trung gian mà không từ bỏ luận điểm chính.
Chỉ số rủi ro chính
Mức sụt giảm đỉnh-đến-đáy tệ nhất trong backtest 2020–2025.
5 giao dịch thua liên tiếp, trong một cụm duy nhất.
Thời gian từ đáy drawdown đến đỉnh vốn mới.
Hiệu suất
Đường cong vốn backtest
Equity curve from 2020-01-01 to 2025-12-31 on the primary pair (EUR/USD). Modelling quality 99%. Past performance does not guarantee future results.
Lợi nhuận hàng năm
| 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| +14.1% | +18.8% | +13.9% | +17.2% | +18.4% | +20.1% |
Hedge Dual Channel V1 giao dịch theo hướng một breakout từ kênh M30 48 nến, vào sau hai lần đóng nến liên tiếp vượt qua biên kênh. Chân chính cưỡi xu hướng với một trailing stop đặt trên đường trung tâm kênh.
Đặc điểm phân biệt là cơ chế phòng hộ một phần: nếu giá thoái lui ngược lại vị thế chính 15 pip (có thể cấu hình), một chân phòng hộ mở ở 0,5x kích thước lot chính. Đây không phải phòng hộ toàn phần — nó là một bộ đệm sụt giảm giảm lỗ trên giấy trong các đợt thoái lui trong khi giữ giao dịch chính mở để nắm bắt toàn bộ chuyển động kênh.
Chân phòng hộ đóng khi giá trở lại đường trung tâm kênh; chân chính tiếp tục trailing.
Phòng hộ toàn phần (kích thước lot bằng nhau ở cả hai hướng) tương đương về mặt toán học với việc thoát giao dịch — nó đóng băng PnL và tạo ra hai lot chi phí spread. Phòng hộ một phần ở 0,5x thì khác: nó giảm sụt giảm trung gian khoảng 40 % (vì phòng hộ bù một nửa khoản lỗ) trong khi giữ giao dịch chính sống cho việc tiếp diễn xu hướng.
Chiến lược được thiết kế riêng cho EUR/USD và GBP/USD vì các cặp này có khuynh hướng lịch sử giả vờ breakout trước khi tiếp tục theo hướng ban đầu — phòng hộ một phần hấp thụ chi phí tín hiệu giả.
Tham số
| Tên | Mặc định | Phạm vi đề xuất | Mô tả |
|---|---|---|---|
| ChannelPeriod | 48 | 24–96 | Số nến M30 dùng để tính các biên trên và dưới của kênh kép. Chu kỳ dài hơn làm mượt kênh và giảm các lần cắt giả. |
| HedgeTriggerPips | 15 | 10–25 | Khi giá di chuyển ngược lại giao dịch chính số pip này, chân phòng hộ mở ra. Tăng giá trị này giảm tần suất phòng hộ nhưng cho phép các đợt sụt giảm trung gian lớn hơn. |
| ChannelBreakoutConfirm | 2 | 1–4 | Số lần đóng nến M30 liên tiếp cần thiết vượt qua biên kênh trước khi lệnh vào chính kích hoạt. Ngăn các tín hiệu giả chỉ có bóng nến. |
| HedgeRatioLot | 0.5 | 0.3–1.0 | Kích thước lot chân phòng hộ tính theo bội số lot chân chính. Tỷ lệ dưới 1,0 nghĩa là phòng hộ bù đắp một phần chân chính; 1,0 tạo phòng hộ toàn phần. |
| PairCorrelationCheck | true | true / false | Nếu true, EA kiểm tra tương quan 20 ngày EUR/USD với GBP/USD trước khi mở một giao dịch GBP/USD bổ sung. Tắt nó cho phép giao dịch ngay cả khi tương quan tách rời. |
Khả năng tương thích broker
| Broker | Spread điển hình (pips) | Lot tối thiểu | Khớp lệnh | Đã xác minh | |
|---|---|---|---|---|---|
| Exness | 1.0 | 0.01 | market | ✓ đã xác minh | Mở tài khoản → |
| FXGT | 1.2 | 0.01 | market | ✓ đã xác minh | Mở tài khoản → |
Spreads observed on Standard account types during London + New York session overlap, averaged across the most recent 30 trading days.
Liên quan
Thuật ngữ